Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_37.jpg Images_36.jpg Anhdongdeplamhinhnendienthoai9.gif Anh_tao_boi_guong_cau_lom.jpg May_co_don_gian_2.jpg De_thi_olympic_toan_THCS__trang_1.jpg Dung_hinh_thang_can_bang_compas.flv Ve_duong_phan_giac_cua_tam_giac_Thuoc_hai_le.flv De_mtct_khu_vuc_2016_1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    THỜI GIAN

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Bình Hòa Phước

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE THI HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thái Duy Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:45' 07-04-2016
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 97
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD - ĐT LONG HỒ
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2015 - 2016
    
    TRƯỜNG THCS BÌNH HÒA PHƯỚC
    MÔN: SINH HỌC - LỚP 7

    
    
     Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
    
    

    II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 15 phút (3 điểm)
    Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu đúng 0.25 điểm.
    Câu 1. Trùng roi sinh sản bằng cách:
    A. Phân đôi cơ thể theo chiều dọc B. Phân đôi cơ thể theo chiều ngang
    C. Phân đôi theo chiều bất kì nào D. Tiếp hợp
    Câu 2. Động vật nguyên sinh gây bệnh ở người là:
    A. Trùng sốt rét B. Trùng kiết lị
    C. Trùng biến hình D. Trùng roi
    Câu 3. Đặc điểm của ruột khoang khác với động vật nguyên sinh là:
    A. Sống trong nước B. Cấu tạo đơn bào
    C. Cấu tạo đa bào D. Sống thành tập đoàn
    Câu 4. Sự trao đổi khí ở giun đất được thực hiện qua:
    A. Da B. Miệng
    C. Ruột D. Hậu môn
    Câu 5. Cơ thể nhện được chia làm 2 phần là:
    A. Đầu và bụng B. Đầu-ngực và bụng
    C. Đầu và ngực D. Đầu và thân
    Câu 6. Điểm giống nhau giữa sứa, hải quỳ và san hô là:
    A. Sống ở nước ngọt B. Sống cố định
    C. Sống di chuyển D. Đều có ruột khoang
    Câu 7. Môi trường kí sinh của giun đũa ở người là:
    A. Ruột non B. Ruột già
    C. Gan D. Thận
    Câu 8. Đặc điểm chung của ngành giun tròn là:
    A. Cơ thể phân đốt, đối xứng 2 bên
    B. Cơ thể không phân đốt, có khoang cơ thể chính thức
    C. Cơ thể phân đốt, cơ quan tiêu hóa phát triển
    D. Cơ thể hình trụ, thường thuôn 2 đầu
    Câu 9. Những đặc điểm chỉ có ở mực là:
    A. Bò chậm chạp , có mai B. Bò nhanh, có 2 mảnh vỏ
    C. Bơi nhanh, có mai D. Bơi chậm, có 1 mảnh vỏ
    Câu 10. Tôm bò được nhờ:
    A. Năm đôi chân ngực B. Hai đôi chân bụng
    C. Năm đôi chân bụng D. Hai đôi chân ngực
    Câu 11. Lợi ích lớn nhất của động vật thân mềm trong đời sống con người là:
    A. Cung cấp nguyên liệu làm thuốc B. Cung cấp sản phẩm làm đồ mỹ nghệ
    C. Cung cấp đá vôi cho xây dựng D. Cung cấp thực phẩm
    Câu 12. Hệ tuần hoàn của châu chấu thuộc dạng:
    A. Hệ tuần hoàn hở B. Hệ tuần hoàn kín
    C. Tim hình ống dái có 2 ngăn D. Cả A, C đúng
    ------- Hết --------
    PHÒNG GD - ĐT LONG HỒ
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2015 - 2016
    
    TRƯỜNG THCS BÌNH HÒA PHƯỚC
    MÔN: SINH HỌC - LỚP 7

    
    
     Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
    
    

    II. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 15 phút (3 điểm)
    Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu đúng 0.25 điểm.
    Câu1. Môi trường kí sinh của giun đũa ở người là:
    A. Ruột non B. Ruột già
    C. Gan D. Thận
    Câu 2. Động vật nguyên sinh gây bệnh ở người là:
    A. Trùng sốt rét B. Trùng kiết lị
    C. Trùng biến hình D. Trùng roi
    Câu 3. Sự trao đổi khí ở giun đất được thực hiện qua:
    A. Da B. Miệng
    C. Ruột D. Hậu môn
    Câu 4. Lợi ích lớn nhất của động vật thân mềm trong đời sống con người là:
    A. Cung cấp nguyên liệu làm thuốc B. Cung cấp sản phẩm làm đồ mỹ nghệ
    C. Cung cấp đá vôi cho xây dựng D. Cung cấp thực phẩm
    Câu 5. Trùng roi sinh sản bằng cách:
    A. Phân đôi cơ
     
    Gửi ý kiến

    T